mijaurée
danh từ giống cái (f)
/mi.ʒɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
mijaurée nghĩa là cô ả lố lăng.
Nghĩa của mijaurée
Danh từ · giống cái
- Người đàn bà õng ẹo, cô ả lố lăng.
Dạng từ của mijaurée
Đi với mạo từ: une mijaurée · la mijaurée
| Số nhiều | mijaurées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pretentious woman; young madam
Câu hỏi thường gặp
mijaurée nghĩa là gì?
mijaurée (danh từ) nghĩa là cô ả lố lăng.
mijaurée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mijaurée (giọng Pháp chuẩn): /mi.ʒɔ.ʁe/.
mijaurée là giống đực hay giống cái?
mijaurée là danh từ giống cái (dùng với une, la).