milady
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.lɛ.di/ giọng máy của trình duyệt
milady nghĩa là phu nhân.
Nghĩa của milady
Danh từ · giống cái
- Phu nhân.
Dạng từ của milady
Đi với mạo từ: une milady · la milady
| Số nhiều | miladys |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lady, milady
Câu hỏi thường gặp
milady nghĩa là gì?
milady (danh từ) nghĩa là phu nhân.
milady phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của milady (giọng Pháp chuẩn): /mi.lɛ.di/.
milady là giống đực hay giống cái?
milady là danh từ giống cái (dùng với une, la).