milan
milan nghĩa là diều hâu.
Nghĩa của milan
Danh từ · giống đực
- Động vật học Diều hâu.
- milan pêcheurdiều lửa
Dạng từ của milan
Đi với mạo từ: un milan · le milan
| Số nhiều | milans |
Câu ví dụ với milan
- Quand est-ce que tu reviens de Milan ? Khi nào bạn từ Milan trở về?Tatoeba #591742
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kite (bird)
Câu hỏi thường gặp
milan nghĩa là gì?
milan (danh từ) nghĩa là diều hâu.
milan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của milan (giọng Pháp chuẩn): /mi.lɑ̃/.
milan là giống đực hay giống cái?
milan là danh từ giống đực (dùng với un, le).