Ngồi tiếng Pháp là gì?
"ngồi" trong tiếng Pháp là s'asseoir (động từ), assis (tính từ), tenir (tự động từ).
s'asseoir Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngồi.
- Retournez vous asseoir. Trở về ghế ngồi của các bạn đi.
- Je ne veux vraiment pas m'asseoir dans cette pièce. Tôi thực sự không muốn ngồi trong căn phòng đó.
assis Tính từ
/a.si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngồi.
- Ils se sont assis à l'ombre de ce grand arbre. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
- Le vieil homme s'est assis. Ông già ngồi xuống.
tenir Tự động từ
/tə.niʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng, ngồi, ở.
- Il se tenait derrière son père nó đứng sau bố nó
Câu hỏi thường gặp
Ngồi tiếng Pháp là gì?
"ngồi" trong tiếng Pháp là s'asseoir (động từ), assis (tính từ), tenir (tự động từ).