s'asseoir
giọng máy của trình duyệt
s'asseoir nghĩa là ngồi.
Nghĩa của s'asseoir
Động từ
- Ngồi.
Câu ví dụ với s'asseoir
- Je pense que vous devriez vous asseoir. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410569
- Je pense que tu devrais t'asseoir. Tôi nghĩ bạn nên ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2410570
- Allons dehors nous asseoir dans le jardin. Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6525806
- Sortons nous asseoir dans le jardin. Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6525807
- Je peux m'asseoir ici ? Tôi có thể ngồi đây được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8961174
- Puis-je m'asseoir ici ? Tôi có thể ngồi đây được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11211
- Je ne veux vraiment pas m'asseoir dans cette pièce. Tôi thực sự không muốn ngồi trong căn phòng đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2026821
- Retournez vous asseoir. Trở về ghế ngồi của các bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486709
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
s'asseoir nghĩa là gì?
s'asseoir (động từ) nghĩa là ngồi.