Người giữ tiếng Pháp là gì?
"người giữ" trong tiếng Pháp là gardien (danh từ).
gardien Danh từ · cả hai giống
/ɡaʁ.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giữ, người canh giữ.
- Gardien de prison người canh giữ nhà lao, giám thị trại giam
- Gardien de but (thể dục thể thao) thủ thành, thủ môn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người giữ tiếng Pháp là gì?
"người giữ" trong tiếng Pháp là gardien (danh từ).