Người giám sát tiếng Pháp là gì?
"người giám sát" trong tiếng Pháp là superviseur (danh từ).
superviseur Danh từ · giống đực
/sy.pɛʁ.vi.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giám sát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người giám sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người giám sát tiếng Pháp là gì?
"người giám sát" trong tiếng Pháp là superviseur (danh từ).