Nang tiếng Pháp là gì?
"nang" trong tiếng Pháp là kyste (danh từ), follicule (danh từ).
kyste Danh từ · giống đực
/kist/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: U nang, nang.
follicule Danh từ · giống đực
/fɔ.li.kyl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi, nang.
- Follicule dentaire nang răng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nang tiếng Pháp là gì?
"nang" trong tiếng Pháp là kyste (danh từ), follicule (danh từ).