Mạ bạc tiếng Pháp là gì?
"mạ bạc" trong tiếng Pháp là argenté (tính từ).
argenté Tính từ
/aʁ.ʒɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạ bạc.
- Métal argenté kim loại mạ bạc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạ bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mạ bạc tiếng Pháp là gì?
"mạ bạc" trong tiếng Pháp là argenté (tính từ).