Lời thề tiếng Pháp là gì?
"lời thề" trong tiếng Pháp là serment (danh từ), vœu (danh từ), voeu (danh từ).
serment Danh từ · giống đực
/sɛʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời thề, lời tuyên thệ.
- Le médecin a violé son serment d'Hippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.
- serment d'Hannibal lời thề không đội trời chung
vœu Danh từ · giống đực
/vø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời nguyện, lời thề.
voeu Danh từ · giống đực
/vø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời thề nguyền, lời nguyện
- Vœu de chasteté lời nguyện trinh bạch
- Faire vœu de nguyện (làm điều gì)
Câu hỏi thường gặp
Lời thề tiếng Pháp là gì?
"lời thề" trong tiếng Pháp là serment (danh từ), vœu (danh từ), voeu (danh từ).