Lễ nghi tiếng Pháp là gì?
"lễ nghi" trong tiếng Pháp là étiquette (danh từ), rituel (danh từ), rite (danh từ).
étiquette Danh từ · giống cái
/e.ti.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ nghi; nghi thức.
- Observer l'étiquette theo lễ nghi
rituel Danh từ · giống đực
/ʁi.tɥɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức.
rite Danh từ · giống đực
/ʁit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi lễ.
- Les rites protestants nghi lễ đạo tin lành
- Rites funèbres nghi lễ đám tang
Câu hỏi thường gặp
Lễ nghi tiếng Pháp là gì?
"lễ nghi" trong tiếng Pháp là étiquette (danh từ), rituel (danh từ), rite (danh từ).