Khít tiếng Pháp là gì?
"khít" trong tiếng Pháp là joindre (nội động từ), serré (tính từ).
joindre Nội động từ
/ʒwɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khít.
- Fenêtre qui joint mal cửa sổ không khít lắm
serré Tính từ
/sɛ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sít, khít.
- Serré les uns contre les autres sít vào nhau
- Assemblage serré ráp khít
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khít" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khít tiếng Pháp là gì?
"khít" trong tiếng Pháp là joindre (nội động từ), serré (tính từ).