Hoàng tử tiếng Pháp là gì?
"hoàng tử" trong tiếng Pháp là prince (danh từ).
prince Danh từ · giống đực
/pʁɛ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàng tử.
- Le prince et la princesse allèrent dans leur chambre. Hoàng tử và công chúa đi vào phòng của họ.
- Le garçon pouilleux se révéla être un prince déguisé. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoàng tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoàng tử tiếng Pháp là gì?
"hoàng tử" trong tiếng Pháp là prince (danh từ).