Hề tiếng Pháp là gì?
"hề" trong tiếng Pháp là clown (danh từ), bouffon (danh từ), pitre (danh từ).
clown Danh từ · giống đực
/klun/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hề xiếc.
bouffon Danh từ · giống đực
/bu.fɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hề.
pitre Danh từ · giống đực
/pitʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh hề.
- faire le pitre pha trò
Câu hỏi thường gặp
Hề tiếng Pháp là gì?
"hề" trong tiếng Pháp là clown (danh từ), bouffon (danh từ), pitre (danh từ).