Hải quân tiếng Pháp là gì?
"hải quân" trong tiếng Pháp là marine (danh từ), flotte (danh từ), naval (tính từ).
marine Danh từ · giống cái
/ma.ʁin/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải quân.
- Les officiers de la marine portent des uniformes blancs. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.
flotte Danh từ · giống cái
/flɔt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải quân.
- La flotte française hải quân Pháp
naval Tính từ
/na.val/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc hải quân, (thuộc) thủy quân.
- école navale trường hải quân
Câu hỏi thường gặp
Hải quân tiếng Pháp là gì?
"hải quân" trong tiếng Pháp là marine (danh từ), flotte (danh từ), naval (tính từ).