Hạng nhì tiếng Pháp là gì?
"hạng nhì" trong tiếng Pháp là second (tính từ), deuxième (tính từ).
second Tính từ
/sə.ɡɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
- Second rang hàng thứ nhì
deuxième Tính từ
/dø.zjɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ nhì, thứ hai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạng nhì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạng nhì tiếng Pháp là gì?
"hạng nhì" trong tiếng Pháp là second (tính từ), deuxième (tính từ).