Hôi tiếng Pháp là gì?
"hôi" trong tiếng Pháp là puant (tính từ), malodorant (tính từ).
puant Tính từ
/pɥɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thối, hôi.
- Charogne puante xác chết thối
- Bêtes puantes (săn bắn) loài vật hôi (như) các loại chồn
malodorant Tính từ
/ma.lɔ.dɔ.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôi, thối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hôi tiếng Pháp là gì?
"hôi" trong tiếng Pháp là puant (tính từ), malodorant (tính từ).