Hình nền tiếng Pháp là gì?
"hình nền" trong tiếng Pháp là arrière-plan (danh từ).
arrière-plan Danh từ · giống đực
/a.ʁjɛʁ.plɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền phụ, nền sau.
- être à l'arrière-plan ở vị trí sau, ở vị trí phụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình nền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình nền tiếng Pháp là gì?
"hình nền" trong tiếng Pháp là arrière-plan (danh từ).