Hàng giả tiếng Pháp là gì?
"hàng giả" trong tiếng Pháp là faux (tính từ), imitation (danh từ), contrefaçon (danh từ).
faux Tính từ
/fo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giả, dối trá.
- Fausse monnaie tiền giả
- Bijoux faux đồ nữ trang giả
imitation Danh từ · giống cái
/i.mi.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ giả.
- Reliure imitation cuir kiểu đóng (sách) giả da
contrefaçon Danh từ · giống cái
/kɔ̃.tʁə.fa.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự làm giả; sự giả mạo.
- Contrefçaon des billets de banque sự làm giả giấy bạc
Câu hỏi thường gặp
Hàng giả tiếng Pháp là gì?
"hàng giả" trong tiếng Pháp là faux (tính từ), imitation (danh từ), contrefaçon (danh từ).