Hà lan tiếng Pháp là gì?
"hà lan" trong tiếng Pháp là néerlandais (tính từ), hollandais (tính từ), hollande (danh từ).
néerlandais Tính từ
/ne.ɛʁ.lɑ̃.dɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc Hà Lan.
- À la maison, nous ne parlons seulement en néerlandais. Ở nhà, chúng tôi chỉ nói tiếng Hà Lan.
- À la maison, nous ne parlons que le néerlandais. Ở nhà, chúng tôi chỉ nói tiếng Hà Lan.
hollandais Tính từ
/ɔ.lɑ̃.dɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc Hà Lan.
- Art hollandais nghệ thuật Hà Lan
hollande Danh từ · giống đực
/hɔ.lɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vải phin Hà Lan.
Câu hỏi thường gặp
Hà lan tiếng Pháp là gì?
"hà lan" trong tiếng Pháp là néerlandais (tính từ), hollandais (tính từ), hollande (danh từ).