hollande
danh từ giống đực (m)
/hɔ.lɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
hollande nghĩa là pho mát honlăng, giấy honlăng.
Nghĩa của hollande
Danh từ · giống đực
- Pho mát honlăng.
- Giấy honlăng.
- Vải phin Hà Lan.
- Đồ sứ Hà Lan.
- Khoai tây honlăng.
Dạng từ của hollande
Đi với mạo từ: un hollande · le hollande
Câu hỏi thường gặp
hollande nghĩa là gì?
hollande (danh từ) nghĩa là pho mát honlăng, giấy honlăng.
hollande phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hollande (giọng Pháp chuẩn): /hɔ.lɑ̃d/.
hollande là giống đực hay giống cái?
hollande là danh từ giống đực (dùng với un, le).