TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

hollande

danh từ giống đực (m)
/hɔ.lɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt

hollande nghĩa là pho mát honlăng, giấy honlăng.

Nghĩa của hollande

Danh từ · giống đực

  1. Pho mát honlăng.
  2. Giấy honlăng.
  3. Vải phin Hà Lan.
  4. Đồ sứ Hà Lan.
  5. Khoai tây honlăng.

Dạng từ của hollande

Đi với mạo từ: un hollande · le hollande

Câu hỏi thường gặp

hollande nghĩa là gì?

hollande (danh từ) nghĩa là pho mát honlăng, giấy honlăng.

hollande phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hollande (giọng Pháp chuẩn): /hɔ.lɑ̃d/.

hollande là giống đực hay giống cái?

hollande là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.