Giá sách tiếng Pháp là gì?
"giá sách" trong tiếng Pháp là étagère (danh từ), rayon (danh từ), bibliothèque (danh từ).
étagère Danh từ · giống cái
/e.ta.ʒɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kệ, giá (để sách...).
- Rapporte ces livres sur l’étagère. Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.
- Il prit un livre de l'étagère. Anh ấy đã lấy một cuốn sách từ trong giá sách.
rayon Danh từ · giống đực
/ʁɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng giá.
- Rayons d'une bibiothèque tầng giá sách ở thư viện
bibliothèque Danh từ · giống cái
/bi.bli.jɔ.tɛk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ sách, kệ sách.
Câu hỏi thường gặp
Giá sách tiếng Pháp là gì?
"giá sách" trong tiếng Pháp là étagère (danh từ), rayon (danh từ), bibliothèque (danh từ).