Con dấu tiếng Pháp là gì?
"con dấu" trong tiếng Pháp là cachet (danh từ), sceau (danh từ), tampon (danh từ).
cachet Danh từ · giống đực
/ka.ʃɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu niêm, con dấu, dấu, triện.
- Apposer son cachet áp dấu, đóng dấu
- Le cachet de la poste dấu bưu điện
sceau Danh từ · giống đực
/so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dấu, cái ấn.
- Apposer son sceau đóng con dấu vào
tampon Danh từ · giống đực
/tɑ̃.pɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dấu.
- Apposer le tampon sur une lettre đóng dấu vào thư
- Le tampon de la poste dấu bưu điện
Câu hỏi thường gặp
Con dấu tiếng Pháp là gì?
"con dấu" trong tiếng Pháp là cachet (danh từ), sceau (danh từ), tampon (danh từ).