Chuyện tiếng Pháp là gì?
"chuyện" trong tiếng Pháp là histoire (danh từ), nouvelle (danh từ), conte (danh từ).
histoire Danh từ · giống cái
/is.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyện; chuyện.
- Un ami m'a raconté cette histoire. Một người bạn đã kể cho tôi nghe câu chuyện đó.
- Son histoire était trop ridicule pour que quiconque y croie. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
nouvelle Danh từ · giống cái
/nu.vɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu chuyện ngắn.
conte Danh từ · giống đực
/kɔ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu chuyện bịa đặt.
Câu hỏi thường gặp
Chuyện tiếng Pháp là gì?
"chuyện" trong tiếng Pháp là histoire (danh từ), nouvelle (danh từ), conte (danh từ).