Chữ thập tiếng Pháp là gì?
"chữ thập" trong tiếng Pháp là croix (danh từ), réticule (danh từ).
croix Danh từ · giống cái
/kʁwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá chữ thập (để cột người xử tử vào).
réticule Danh từ · giống đực
/ʁe.ti.kyl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới chữ thập (ở dụng cụ quang học).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữ thập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chữ thập tiếng Pháp là gì?
"chữ thập" trong tiếng Pháp là croix (danh từ), réticule (danh từ).