Chủng ngừa tiếng Pháp là gì?
"chủng ngừa" trong tiếng Pháp là vaccin (danh từ), vacciner (ngoại động từ), inoculer (ngoại động từ).
vaccin Danh từ · giống đực
/vak.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương sách để phòng tránh, cái để phòng ngừa.
- C'est un bon vaccin contre la vanité đó là một phương sách hay để phòng tránh tính khoe khoang
vacciner Ngoại động từ
/vak.si.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng ngừa.
- Être vacciné contre l'ambition được phòng ngừa chống tính tham
inoculer Ngoại động từ
/i.nɔ.ky.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiễm truyền, chủng.
- Inoculer la rage à un chien nhiễm truyền bệnh dại cho con chó
inoculation Danh từ · giống cái
/i.nɔ.ky.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nhiễm truyền, sự chủng.
- L'inoculation d'un virus sự nhiễm truyền một virut
Câu hỏi thường gặp
Chủng ngừa tiếng Pháp là gì?
"chủng ngừa" trong tiếng Pháp là vaccin (danh từ), vacciner (ngoại động từ), inoculer (ngoại động từ).