TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vacciner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vak.si.ne/ giọng máy của trình duyệt

vacciner nghĩa là chủng đậu cho, chủng cho.

Nghĩa của vacciner

Ngoại động từ

  1. Chủng đậu cho.
    • Vacciner un enfantchủng đậu cho một em bé
  2. Chủng cho.
    • Vacciner quelqu'un contre la fièvre typhoïdechủng cho ai chống bệnh thương hàn
  3. Nghĩa bóng Phòng ngừa.
    • Être vacciné contre l'ambitionđược phòng ngừa chống tính tham

Chia động từ vacciner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vaccinéHiện tại phân từ: vaccinant

Hiện tại présent

  • je vaccine
  • tu vaccines
  • il/elle vaccine
  • nous vaccinons
  • vous vaccinez
  • ils/elles vaccinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vacciné
  • tu as vacciné
  • il/elle a vacciné
  • nous avons vacciné
  • vous avez vacciné
  • ils/elles ont vacciné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vaccinais
  • tu vaccinais
  • il/elle vaccinait
  • nous vaccinions
  • vous vacciniez
  • ils/elles vaccinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vaccinerai
  • tu vaccineras
  • il/elle vaccinera
  • nous vaccinerons
  • vous vaccinerez
  • ils/elles vaccineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vaccinerais
  • tu vaccinerais
  • il/elle vaccinerait
  • nous vaccinerions
  • vous vaccineriez
  • ils/elles vaccineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vaccine
  • que tu vaccines
  • qu'il/elle vaccine
  • que nous vaccinions
  • que vous vacciniez
  • qu'ils/elles vaccinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vaccinai
  • tu vaccinas
  • il/elle vaccina
  • nous vaccinâmes
  • vous vaccinâtes
  • ils/elles vaccinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vaccine (tu)
  • vaccinons (nous)
  • vaccinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với vacciner

  • Je suis allé me faire vacciner. Tôi đã đi để được tiêm chủng.Tatoeba #345233
  • Acceptez-vous de vous faire vacciner ? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9353833

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vaccinate

Câu hỏi thường gặp

vacciner nghĩa là gì?

vacciner (ngoại động từ) nghĩa là chủng đậu cho, chủng cho.

vacciner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vacciner (giọng Pháp chuẩn): /vak.si.ne/.

Chia động từ vacciner ở thì hiện tại thế nào?

je vaccine, tu vaccines, il/elle vaccine, nous vaccinons, vous vaccinez, ils/elles vaccinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.