Công chứng viên tiếng Pháp là gì?
"công chứng viên" trong tiếng Pháp là notaire (danh từ), notairesse (danh từ).
notaire Danh từ · giống đực
/nɔ.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công chứng viên.
notairesse Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà công chứng viên (vợ công chứng viên).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công chứng viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công chứng viên tiếng Pháp là gì?
"công chứng viên" trong tiếng Pháp là notaire (danh từ), notairesse (danh từ).