Có mặt tiếng Pháp là gì?
"có mặt" trong tiếng Pháp là présent (tính từ), figurer (nội động từ), présence (danh từ).
présent Tính từ
/pʁe.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có mặt; có.
- Présent à une réunion có mặt ở một buổi họp
- L'argon est présent dans l'air en proportion infinitésimale agon có hết sức ít trong không khí
figurer Nội động từ
/fi.ɡy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có mặt.
- Figurer dans une cérémonie có mặt trong một buổi lễ
présence Danh từ · giống cái
/pʁe.zɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự có mặt, sự hiện diện.
- Je l'ai fait, et en sa présence. Tôi đã làm việc đó trước sự có mặt của anh ấy.
- La présence d'un témoin sự có mặt người làm chứng
Câu hỏi thường gặp
Có mặt tiếng Pháp là gì?
"có mặt" trong tiếng Pháp là présent (tính từ), figurer (nội động từ), présence (danh từ).