figurer
figurer nghĩa là vẽ hình, đắp hình, biểu thị, là tượng trưng.
Nghĩa của figurer
Ngoại động từ
- Vẽ hình, đắp hình.
- Figurer un saint en ciređắp hình một vị thánh bằng sáp
- Biểu thị; là tượng trưng (của).
- Le drapeau figure la patrielá cờ là tượng trưng của tổ quốc
Nội động từ
- Có mặt.
- Figurer dans une cérémoniecó mặt trong một buổi lễ
- Sân khấu Đóng vai phụ.
Chia động từ figurer
Hiện tại présent
- je figure
- tu figures
- il/elle figure
- nous figurons
- vous figurez
- ils/elles figurent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai figuré
- tu as figuré
- il/elle a figuré
- nous avons figuré
- vous avez figuré
- ils/elles ont figuré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je figurais
- tu figurais
- il/elle figurait
- nous figurions
- vous figuriez
- ils/elles figuraient
Tương lai đơn futur simple
- je figurerai
- tu figureras
- il/elle figurera
- nous figurerons
- vous figurerez
- ils/elles figureront
Điều kiện conditionnel présent
- je figurerais
- tu figurerais
- il/elle figurerait
- nous figurerions
- vous figureriez
- ils/elles figureraient
Giả định subjonctif présent
- que je figure
- que tu figures
- qu'il/elle figure
- que nous figurions
- que vous figuriez
- qu'ils/elles figurent
Quá khứ đơn passé simple
- je figurai
- tu figuras
- il/elle figura
- nous figurâmes
- vous figurâtes
- ils/elles figurèrent
Mệnh lệnh impératif
- figure (tu)
- figurons (nous)
- figurez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của figurer
Câu ví dụ với figurer
- Tu as volé mon vélo, et maintenant je vais te casser la figure. Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917447
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to appear (in a list, etc.), to be included; to represent; to imagine, picture
Câu hỏi thường gặp
figurer nghĩa là gì?
figurer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vẽ hình, đắp hình, biểu thị, là tượng trưng.
figurer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của figurer (giọng Pháp chuẩn): /fi.ɡy.ʁe/.
Chia động từ figurer ở thì hiện tại thế nào?
je figure, tu figures, il/elle figure, nous figurons, vous figurez, ils/elles figurent.