TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

figurer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fi.ɡy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

figurer nghĩa là vẽ hình, đắp hình, biểu thị, là tượng trưng.

Nghĩa của figurer

Ngoại động từ

  1. Vẽ hình, đắp hình.
    • Figurer un saint en ciređắp hình một vị thánh bằng sáp
  2. Biểu thị; là tượng trưng (của).
    • Le drapeau figure la patrielá cờ là tượng trưng của tổ quốc

Nội động từ

  1. Có mặt.
    • Figurer dans une cérémoniecó mặt trong một buổi lễ
  2. Sân khấu Đóng vai phụ.

Chia động từ figurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: figuréHiện tại phân từ: figurant

Hiện tại présent

  • je figure
  • tu figures
  • il/elle figure
  • nous figurons
  • vous figurez
  • ils/elles figurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai figuré
  • tu as figuré
  • il/elle a figuré
  • nous avons figuré
  • vous avez figuré
  • ils/elles ont figuré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je figurais
  • tu figurais
  • il/elle figurait
  • nous figurions
  • vous figuriez
  • ils/elles figuraient

Tương lai đơn futur simple

  • je figurerai
  • tu figureras
  • il/elle figurera
  • nous figurerons
  • vous figurerez
  • ils/elles figureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je figurerais
  • tu figurerais
  • il/elle figurerait
  • nous figurerions
  • vous figureriez
  • ils/elles figureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je figure
  • que tu figures
  • qu'il/elle figure
  • que nous figurions
  • que vous figuriez
  • qu'ils/elles figurent

Quá khứ đơn passé simple

  • je figurai
  • tu figuras
  • il/elle figura
  • nous figurâmes
  • vous figurâtes
  • ils/elles figurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • figure (tu)
  • figurons (nous)
  • figurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của figurer

Câu ví dụ với figurer

  • Tu as volé mon vélo, et maintenant je vais te casser la figure. Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917447

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to appear (in a list, etc.), to be included; to represent; to imagine, picture

Câu hỏi thường gặp

figurer nghĩa là gì?

figurer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vẽ hình, đắp hình, biểu thị, là tượng trưng.

figurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của figurer (giọng Pháp chuẩn): /fi.ɡy.ʁe/.

Chia động từ figurer ở thì hiện tại thế nào?

je figure, tu figures, il/elle figure, nous figurons, vous figurez, ils/elles figurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.