Bia tiếng Pháp là gì?
"bia" trong tiếng Pháp là bière (danh từ), cible (danh từ), stèle (danh từ).
bière Danh từ · giống cái
/bjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia.
- Je bois de la bière. Tôi uống bia.
- Commençons par de la bière ! Hãy bắt đầu với bia.
cible Danh từ · giống cái
/sibl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia (để ngắm bắn).
- Tirer à la cible bắn bia
stèle Danh từ · giống cái
/stɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm bia.
- Les stèles égyptiennes những tấm bia Ai Cập
Câu hỏi thường gặp
Bia tiếng Pháp là gì?
"bia" trong tiếng Pháp là bière (danh từ), cible (danh từ), stèle (danh từ).