bière
bière nghĩa là bia, áo quan, quan tài.
Nghĩa của bière
Danh từ · giống cái
- Bia.
- Verres à bièrecốc uống bia
- Áo quan, quan tài.
Dạng từ của bière
Đi với mạo từ: une bière · la bière
| Số nhiều | bières |
Cụm từ, thành ngữ với bière
- ce n'est pas de la petite bière — (thân mật) không phải tầm thường đâu
Câu ví dụ với bière
- Hier, j'ai bu trop de bière. Hôm qua tôi đã uống quá nhiều bia.Tatoeba #3355138
- C'est sympa de siroter et de savourer d'autres boissons que de la bière de temps en temps. Thỉnh thoảng thật thú vị được nhấm nháp đồ giải khát khác ngoài bia ra.Tatoeba #330486
- La bière, c'est la bière. Bia là bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8678691
- Il boit trop de bière. Anh ấy uống quá nhiều bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #130683
- Quelqu'un veut-il une bière ? Ai muốn uống bia không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3936958
- À qui est cette bière ? Bia của ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548669
- Commençons par de la bière ! Hãy bắt đầu với bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4912496
- Je bois de la bière. Tôi uống bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5245734
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beer
- Danh từ bier; coffin
Câu hỏi thường gặp
bière nghĩa là gì?
bière (danh từ) nghĩa là bia, áo quan, quan tài.
bière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bière (giọng Pháp chuẩn): /bjɛʁ/.
bière là giống đực hay giống cái?
bière là danh từ giống cái (dùng với une, la).