Bắt lại tiếng Pháp là gì?
"bắt lại" trong tiếng Pháp là rattraper (ngoại động từ).
rattraper Ngoại động từ
/ʁa.tʁa.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt lại.
- Rattraper un prisonnier évadé bắt lại một người tù vượt ngục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt lại tiếng Pháp là gì?
"bắt lại" trong tiếng Pháp là rattraper (ngoại động từ).