Bất động sản tiếng Pháp là gì?
"bất động sản" trong tiếng Pháp là immobilier (danh từ).
immobilier Danh từ
/i.mɔ.bi.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất động sản, phần bất động sản.
- Je suis d'accord avec l'opinion que l'immobilier est trop cher. Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.
- L'immobilier d'une succession phần bất động sản trong một di sản
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất động sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất động sản tiếng Pháp là gì?
"bất động sản" trong tiếng Pháp là immobilier (danh từ).