Bảo hiểm tiếng Pháp là gì?
"bảo hiểm" trong tiếng Pháp là assurance (danh từ).
assurance Danh từ · giống cái
/a.sy.ʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bảo hiểm.
- Compagnie d'assurances công ty bảo hiểm
- Contrat d'assurance, police d'assurance khế ước bảo hiểm, bảo khoán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo hiểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bảo hiểm tiếng Pháp là gì?
"bảo hiểm" trong tiếng Pháp là assurance (danh từ).