Bùa tiếng Pháp là gì?
"bùa" trong tiếng Pháp là amulette (danh từ), talisman (danh từ).
amulette Danh từ · giống cái
/a.my.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùa.
talisman Danh từ · giống đực
/ta.lis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùa.
- Elle croyait sa beauté un talisman auquel rien ne pouvait résister (nghĩa bóng) cô ta tưởng là sắc đẹp của cô ta là một thứ bùa không gì cưỡng lại được
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bùa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bùa tiếng Pháp là gì?
"bùa" trong tiếng Pháp là amulette (danh từ), talisman (danh từ).