talisman
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ta.lis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
talisman nghĩa là bùa.
Nghĩa của talisman
Danh từ · giống đực
- Bùa.
- Elle croyait sa beauté un talisman auquel rien ne pouvait résister(nghĩa bóng) cô ta tưởng là sắc đẹp của cô ta là một thứ bùa không gì cưỡng lại được
Dạng từ của talisman
Đi với mạo từ: un talisman · le talisman
| Số nhiều | talismans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talisman
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ talisman
Câu hỏi thường gặp
talisman nghĩa là gì?
talisman (danh từ) nghĩa là bùa.
talisman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talisman (giọng Pháp chuẩn): /ta.lis.mɑ̃/.
talisman là giống đực hay giống cái?
talisman là danh từ giống đực (dùng với un, le).