Bãi cỏ tiếng Pháp là gì?
"bãi cỏ" trong tiếng Pháp là pelouse (danh từ), pré (danh từ), gazon (danh từ).
pelouse Danh từ · giống cái
/pə.luz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bãi cỏ.
- Sors de la pelouse ! Bước ra khỏi bãi cỏ.
- Les pelouses d'un parc các bãi cỏ ở công viên
pré Danh từ · giống đực
/pʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội cỏ, bãi cỏ.
- aller sur le pré đấu gươm
- vert comme pré xanh rờn
gazon Danh từ · giống đực
/ɡa.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bãi cỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bãi cỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bãi cỏ tiếng Pháp là gì?
"bãi cỏ" trong tiếng Pháp là pelouse (danh từ), pré (danh từ), gazon (danh từ).