gagnage
danh từ giống đực (m)
/ɡa.ɲaʒ/ giọng máy của trình duyệt
gagnage nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ.
Nghĩa của gagnage
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Đồng cỏ, bãi cỏ.
Dạng từ của gagnage
Đi với mạo từ: un gagnage · le gagnage
| Số nhiều | gagnages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gagnage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gagnage nghĩa là gì?
gagnage (danh từ) nghĩa là đồng cỏ, bãi cỏ.
gagnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gagnage (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ɲaʒ/.
gagnage là giống đực hay giống cái?
gagnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).