Bán kính tiếng Pháp là gì?
"bán kính" trong tiếng Pháp là rayon (danh từ).
rayon Danh từ · giống đực
/ʁɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán kính.
- La surface d'un cercle peut être exprimée comme la fonction de son rayon. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó.
- Rayon de l'arrondi bán kính góc lượn, bán kính vê tròn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bán kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bán kính tiếng Pháp là gì?
"bán kính" trong tiếng Pháp là rayon (danh từ).