Đất nước tiếng Pháp là gì?
"đất nước" trong tiếng Pháp là pays (danh từ).
pays Danh từ · giống đực
/pɛ.i/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, xứ.
- Jimmy essaya de persuader ses parents de le laisser traverser le pays en voiture avec ses amis. Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
- Pays chauds xứ nóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đất nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đất nước tiếng Pháp là gì?
"đất nước" trong tiếng Pháp là pays (danh từ).