Đạo tiếng Pháp là gì?
"đạo" trong tiếng Pháp là religion (danh từ), religieux (tính từ).
religion Danh từ · giống cái
/ʁə.li.ʒjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôn giáo, đạo.
- Pratiquer une religion theo một tôn giáo
religieux Tính từ
/ʁə.li.ʒjø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc tôn giáo, (thuộc) đạo.
- Cérémonie religieuse lễ tôn giáo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đạo tiếng Pháp là gì?
"đạo" trong tiếng Pháp là religion (danh từ), religieux (tính từ).