Đạn tiếng Pháp là gì?
"đạn" trong tiếng Pháp là projectile (danh từ), cartouche (danh từ), balle (danh từ).
projectile Danh từ · giống đực
/pʁɔ.ʒɛk.til/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật phóng ra, vật bắn ra; đạn.
cartouche Danh từ · giống cái
/kaʁ.tuʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỏ đạn; đạn.
balle Danh từ · giống cái
/bal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên đạn.
- La police vous fera trouver les balles. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
Câu hỏi thường gặp
Đạn tiếng Pháp là gì?
"đạn" trong tiếng Pháp là projectile (danh từ), cartouche (danh từ), balle (danh từ).