Đào bới tiếng Pháp là gì?
"đào bới" trong tiếng Pháp là fouiller (ngoại động từ).
fouiller Ngoại động từ
/fu.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bới, đào bới.
- Fouiller la terre bới đất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đào bới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đào bới tiếng Pháp là gì?
"đào bới" trong tiếng Pháp là fouiller (ngoại động từ).