vidien
giọng máy của trình duyệt
vidien nghĩa là Gian rễ mỏm chân bướm.
Nghĩa của vidien
Tính từ
- Giải phẫu Gian rễ mỏm chân bướm.
- Nerf vidiendây thần kinh gian rễ mỏm chân bướm
Dạng từ của vidien
| Số nhiều | vidiens |
| Giống cái | vidienne |
| Giống cái số nhiều | vidiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vidien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Vidian
Câu hỏi thường gặp
vidien nghĩa là gì?
vidien (tính từ) nghĩa là Gian rễ mỏm chân bướm.