vergerette
danh từ giống cái (f)
/vɛʁ.ʒə.ʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
vergerette nghĩa là cây cúc ngải.
Nghĩa của vergerette
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây cúc ngải.
Dạng từ của vergerette
Đi với mạo từ: une vergerette · la vergerette
| Số nhiều | vergerettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vergerette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fleabane (Erigeron); Canadian goldenrod (Solidago canadensis)
Câu hỏi thường gặp
vergerette nghĩa là gì?
vergerette (danh từ) nghĩa là cây cúc ngải.
vergerette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vergerette (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁ.ʒə.ʁɛt/.
vergerette là giống đực hay giống cái?
vergerette là danh từ giống cái (dùng với une, la).