érigéron
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
érigéron nghĩa là cây cúc ngải.
Nghĩa của érigéron
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cúc ngải.
Dạng từ của érigéron
Đi với mạo từ: un érigéron · l'érigéron
| Số nhiều | érigérons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erigeron
Câu hỏi thường gặp
érigéron nghĩa là gì?
érigéron (danh từ) nghĩa là cây cúc ngải.
érigéron là giống đực hay giống cái?
érigéron là danh từ giống đực (dùng với un, le).