TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

varier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/va.ʁje/ giọng máy của trình duyệt

varier nghĩa là thay đổi, đổi khác đi, biến tấu, đổi.

Nghĩa của varier

Ngoại động từ

  1. Thay đổi, đổi khác đi.
    • Varier ses alimentsthay đổi món ăn
    • Varier son styleđổi khác văn phong
  2. Âm nhạc Biến tấu.
    • Varier un airbiến tấu một điệu nhạc

Nội động từ

  1. Đổi, đổi thay.
    • Le vent a variégió đã thổi
    • Les mœurs varient selon les lieuxphong tục đổi thay tùy theo địa phương
  2. Thay đổi thái độ; thay đổi ý kiến.
  3. Có ý kiến khác nhau.
    • Les auteurs varient sur ce sujetvề vấn đề này các tác giả có ý kiến khác nhau
  4. Biến thiên.
    • L'évaporation varie en fonction inverse de l'humidité atmosphériquesự bay hơi biến thiên tỷ lệ nghịch với độ ẩm của khí quyển

Chia động từ varier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: variéHiện tại phân từ: variant

Hiện tại présent

  • je varie
  • tu varies
  • il/elle varie
  • nous varions
  • vous variez
  • ils/elles varient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai varié
  • tu as varié
  • il/elle a varié
  • nous avons varié
  • vous avez varié
  • ils/elles ont varié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je variais
  • tu variais
  • il/elle variait
  • nous variions
  • vous variiez
  • ils/elles variaient

Tương lai đơn futur simple

  • je varierai
  • tu varieras
  • il/elle variera
  • nous varierons
  • vous varierez
  • ils/elles varieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je varierais
  • tu varierais
  • il/elle varierait
  • nous varierions
  • vous varieriez
  • ils/elles varieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je varie
  • que tu varies
  • qu'il/elle varie
  • que nous variions
  • que vous variiez
  • qu'ils/elles varient

Quá khứ đơn passé simple

  • je variai
  • tu varias
  • il/elle varia
  • nous variâmes
  • vous variâtes
  • ils/elles varièrent

Mệnh lệnh impératif

  • varie (tu)
  • varions (nous)
  • variez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với varier

Trái nghĩa

Câu ví dụ với varier

  • Le prix de l'or varie d'un jour à l'autre. Giá vàng thay đổi từng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339752

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vary

Câu hỏi thường gặp

varier nghĩa là gì?

varier (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thay đổi, đổi khác đi, biến tấu, đổi.

varier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của varier (giọng Pháp chuẩn): /va.ʁje/.

Chia động từ varier ở thì hiện tại thế nào?

je varie, tu varies, il/elle varie, nous varions, vous variez, ils/elles varient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.