varicocèle
danh từ giống cái (f)
/vaʁikɔsɛl/ giọng máy của trình duyệt
varicocèle nghĩa là Chứng giãn tĩnh mạch tinh.
Nghĩa của varicocèle
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng giãn tĩnh mạch tinh.
Dạng từ của varicocèle
Đi với mạo từ: une varicocèle · la varicocèle
Câu hỏi thường gặp
varicocèle nghĩa là gì?
varicocèle (danh từ) nghĩa là Chứng giãn tĩnh mạch tinh.
varicocèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của varicocèle (giọng Pháp chuẩn): /vaʁikɔsɛl/.
varicocèle là giống đực hay giống cái?
varicocèle là danh từ giống cái (dùng với une, la).