varicelle
danh từ giống cái (f)
/va.ʁi.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
varicelle nghĩa là thủy đậu.
Nghĩa của varicelle
Danh từ · giống cái
- Y học Thủy đậu.
Dạng từ của varicelle
Đi với mạo từ: une varicelle · la varicelle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chicken pox (disease)
Câu hỏi thường gặp
varicelle nghĩa là gì?
varicelle (danh từ) nghĩa là thủy đậu.
varicelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của varicelle (giọng Pháp chuẩn): /va.ʁi.sɛl/.
varicelle là giống đực hay giống cái?
varicelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).